|
|
|
1
|
Sữa
|
Văn bản
|
Căn cứ
|
Đơn vị cấp
|
|
1
|
Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
|
(theo
ND
số 24/2003/NĐ-
CP)
|
|
|
2
|
Phiếu
tiếp nhận hồ sơ đăng ký quảng cáo
|
(theo
TTLT
01/2004/TTLT-
BVHTT-BYT)
|
Bộ
Y Tế
(Cục
ANVSTP)
hoặc
UBND Tỉnh
(Sở Y Tế)
|
|
3
|
Kịch
bản quảng cáo
|
|
Có
dấu Bộ Y Tế
|
|
Không
tiếp nhận
|
Quảng
cáo sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh đến 6 tháng tuổi, bình bú và vú ngậm giả.
|
(theo
ND
74/2000/ND-CP
và TTLT
04/2001/TTLT/YT-
TM-VHTT-
UBBVCSTEVN)
|
|
|
Chú ý:
Về
nội
dung
|
Sữa
dành cho trẻ 6 tháng - 24 tháng tuổi: Phần đầu phải có nội dung "Sữa mẹ
là tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ"
(phải được thể hiện bằng chữ và nỏi rõ để người xem đọc và nghe được hoặc nếu
không có lời thì phải được thể hiện rõ bằng chữ để người xem đọc được).
*Trường hợp sản phẩm thay thế sữa mẹ dùng chung cho trẻ từ dưới 6 tháng tuổi
đến 24 tháng tuổi thì cấm quảng cáo dùng cho trẻ từ dưới 6 tháng tuổi đến 6
tháng tuổi
* Cấm lồng hình ảnh sản phẩm thay thế sữa mẹ cho trẻ từ khi sinh đến 6 tháng
tuổi).
|
(theo
ND
74/2000/ND-
CP
và TTLT
04/2001/TTLT/YT-
TM-VHTT-
UBBVCSTEVN
và
theo TTLT
04/2001/TTLT/YT-
TM-VHTT-
UBBVCSTEVN).
|
|
|
2
|
Thực
phẩm
|
1
|
Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
|
(theo
TT số
43/2003/TT-
BVHTT)
|
|
|
2
|
Phiếu
tiếp nhận hồ sơ đăng ký quảng cáo
|
(theo
TTLT
01/2004/TTLT-
BVHTT-BYT)
|
Bộ
Y Tế
(Cục
ANVSTP)
hoặc UBND
Tỉnh (Sở Y Tế)
|
|
3
|
Kịch
bản quảng cáo
|
|
|
|
3
|
Rượu
|
1
|
Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
|
(theo
TTLT
số 06/2007/TTLT-
BVHTT-BYT-
NN-BXD)
|
|
|
2
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ quảng cáo
|
(theo
TTLT
01/2004/TTLT-
BVHTT-BYT)
|
Bộ
Y Tế
(Cục
ANVSTP)
hoặc UBND Tỉnh
(Sở
Y Tế)
|
|
3
|
Kịch
bản quảng cáo
|
|
Có
dấu Bộ Y Tế
|
|
Không
tiếp nhận
|
Quảng
cáo rượu trên 15 độ
(Với rượu thuốc yêu cầu xem theo mục thuốc)
|
(theo
TT số
43/2003/TT-
BVHTT)
|
|
|
4
|
Hàng
tiêu dùng
|
1
|
Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
|
|
|
|
5
|
Mỹ
phẩm
|
1
|
Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
|
(theo
TTLT
số
06/2007/TTLT-
BVHTT-BYT-
NN-BXD)
|
|
|
2
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ quảng cáo
|
(theo
TTLT 0
1/2004/TTLT-
BVHTT-BYT)
|
|
|
3
|
Kịch
bản quảng cáo
|
|
Có
dấu Bộ Y Tế
|
|
Không
tiếp nhận
|
Quảng
cáo mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và các sản phẩm không phải là thuốc với nội
dung không rõ ràng có thể khiến người tiêu dùng hiểu nhầm sản phẩm đó là
thuốc.
|
(theo
TT số
13/2009/TT
-BYT
)
|
|
|
6
|
Cơ
sở KCB
tư nhân, y học cổ truyển
|
1
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ QC
|
(theo
TTLT
01/2004/TTLT-
BVHTT-BYT)
|
UBND
Tỉnh
(Sở Y tế) cấp
|
|
2
|
Bản
sao hợp pháp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
|
(theo
TTLT số
06/2007/TTLT
-BVHTT-BYT
-NN-BXD)
|
Bộ
Y tế hoặc
Sở
Y tế cấp
|
|
3
|
CV
phê duyệt nội dung quảng cáo
|
(theo
TTLT
01/2004/TTLT
-BVHTT-BYT)
|
Bộ
Y tế cấp
|
|
*
|
Với
đơn vị được ủy quyền thực hiện quảng cáo: Yêu cầu xuất trình Giấy ủy quyền
của đơn vị sở hữu công bố tiêu chuẩn
chất lượng của sản phẩm quảng cáo
|
(theo
TTLT
01/2004/TTLT
-BVHTT-BYT)
|
|
|
7
|
Thức
ăn chăn nuôi
|
1
|
Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
|
(theo
TTLT
số
06/2007/TTLT-
BVHTT-BYT-
NN-BXD
và
theo
TT số
43/2003/TT-
BVHTT)
|
|
|
2
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ QC
|
|
UBND
Tỉnh
(Sở Y tế)
|
|
3
|
CV
cho phép QC SP Thức ăn chăn nuôi
|
|
Sở
Nông nghiệp
và Phát triển
nông
thôn
(Chi
cục
Thủy
sản
và
chăn nuôi)
|
|
8
|
Thuốc
|
1
|
Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
|
(theo
TTLT
số
06/2007/TTLT-
BVHTT-BYT-
NN-BXD)
|
|
|
2
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ QC
|
(theo
TTLT
01/2004/TTLT-
BVHTT-BYT)
|
Bộ
Y tế
(Cục
Quản
lý
Dược VN)
|
|
3
|
Kịch
bản quảng cáo
|
(theo
TTLT
01/2004/TTLT-
BVHTT-BYT)
|
Có
dấu
Bộ
Y Tế
|
|
4
|
Văn
bản thông báo cho Sở Y tế sở tại về việc QC trên đài truyền hình địa phương
|
(theo
TT của
BYT
số 13/2009/TT-
BYT
ngày 01/9/2009)
|
|
|
Chú ý:
|
Các
cơ sở y tế, thầy thuốc, nhân viên y tế không được dùng các tổ chức, cá nhân,
hoạt động quảng cáo sử dụng hình ảnh, danh nghĩa của mình để QC trong lĩnh
vực y tế
|
(theo
TTLT 01/2004/TTLT
-BVHTT-BYT)
|
|
|
|
|
Nội
dung có lời dặn: Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
|
|
|
|
9
|
*Hóa
chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
*Vắc xin, sinh phẩm y tế
|
1
|
Bản
sao Đăng ký kinh doanh
|
(theo
TTLT
số 06/2007/TTLT-
BVHTT-BYT-
NN-BXD)
|
|
|
2
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ quảng cáo
|
(theo
TTLT
01/2004/TTLT-
BVHTT-BYT
và theo
TTLT
số
06/2007/TTLT-
BVHTT-BYT-
NN-BXD)
|
Bộ
Y Tế
(Cục ANVSTP)
hoặc UBND
Tỉnh (Sở Y Tế)
|
|
3
|
Kịch
bản quảng cáo
|
(theo
TTLT
01/2004/TTLT-
BVHTT-BYT)
|
Có
dấu Bộ Y Tế
|
|
10
|
Chương
trình
nghệ thuật
|
1
|
Giấy
phép công diễn
|
(theo
TT số
43/2003/TT-
BVHTT)
|
UBND
cấp
tỉnh cấp
|
|
2
|
Văn
bản cho phép QC trong chương trình nghệ thuật
|
(theo
TT số
43/2003/TT-
BVHTT)
|
Cơ
quan có thẩm quyền duyệt công diễn chương trình nghệ thuật đó
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú
ý
|
1
|
Yêu
cầu xuất trình các văn bản liên quan nhằm xác minh các nội dung được đưa ra
trong nội dung quảng cáo.
|
|
|
|
2
|
Từ 18h - 20h:
Không tiếp nhận quảng cáo băng vệ sinh, bao cao su, thuốc chữa bệnh ngoài da,
thuốc tẩy giun sán, dung dịch vệ sinh phụ nữ
|
|
|
Với các sản phẩm thực hiện khuyến mại
|
Yêu
cầu xuất trình văn bản tiếp nhận nội dung chương trình khuyến mại của cơ quan
quản lý nhà nước về thương mại theo quy định của pháp luật về hoạt động
thương mại.
|
|
|
Với hàng hóa nhập khẩu
|
*
Với hàng hoá:
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
*
Với sản phẩm thực phẩm nhập khẩu:
- Giấy đăng ký kiểm tra VSATTP
- Thông báo đạt yêu cầu VSATTP nhập khẩu
|