(Theo Quyết định số 298/QĐ - VCTV ngày 16 tháng 11 năm 2010 )
KÊNH GIẢI TRÍ TỔNG HỢP - VCTV1
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
00h00 – 07h00
|
A1
|
1.400
|
1.800
|
2.400
|
3.000
|
|
07h00 - 12h00
|
A2
|
1.500
|
2.000
|
2.600
|
3.400
|
|
12h00 - 13h00
|
A3
|
3.000
|
3.900
|
5.000
|
6.800
|
|
13h00 – 16h00
|
A4
|
1.800
|
2.300
|
3.000
|
4.000
|
|
16h00 – 19h00
|
A5
|
4.200
|
5.500
|
7.000
|
9.500
|
|
19h00 – 20h00
|
A6
|
4.000
|
5.200
|
6.800
|
9.000
|
|
20h00 – 23h00
|
A7
|
6.000
|
7.800
|
10.200
|
13.500
|
|
23h00 – 24h00
|
A8
|
4.500
|
5.900
|
7.700
|
10.000
|
KÊNH PHIM TRUYỆN VIỆT NAM - VCTV2
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
00h00 - 12h00
|
B1
|
1.800
|
2.300
|
2.900
|
3.900
|
|
12h00 - 13h30
|
B2
|
3.600
|
4.800
|
5.900
|
8.000
|
|
13h30 - 18h00
|
B3
|
2.200
|
2.900
|
3.600
|
4.800
|
|
18h00 - 19h30
|
B4
|
3.900
|
5.200
|
6.300
|
8.600
|
|
B5
|
5.800
|
7.700
|
9.400
|
12.800
|
|
19h30 - 23h00
|
B6
|
4.600
|
6.000
|
7.400
|
10.000
|
|
B7
|
6.800
|
9.000
|
11.000
|
15.000
|
|
23h00 - 24h00
|
B8
|
3.400
|
4.500
|
5.500
|
7.400
|
|
B9
|
5.000
|
6.700
|
8.200
|
11.000
|
Ghi chú:
-
A5, B4, B6, B8: Ngoài chương trình.
-
A6, B5, B7, B9: Trong chương trình
-
KÊNH THỂ THAO TV - VCTV3
Trong các Chương trình thể thao không trực tiếp
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
00h00 - 06h00
|
C1
|
2.700
|
3.400
|
4.000
|
5.500
|
|
06h00 - 12h00
|
C2
|
2.200
|
2.600
|
3.400
|
4.400
|
|
12h00 - 18h00
|
C3
|
3.300
|
4.000
|
5.000
|
6.600
|
|
18h00 - 24h00
|
C4
|
4.400
|
5.400
|
6.600
|
8.800
|
|
C5
|
5.500
|
6.600
|
8.400
|
11.000
|
Ghi chú: C5 phát trong các ngày thứ
6, thứ 7, chủ nhật
-
Chương trình thể thao không trực tiếp là những chương trình thể thao
được sản xuất, khai thác biên tập và thực hiện phát sóng trên kênh THETHAOTV
Trong các Chương trình Thể thao
trực tiếp
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
00h00 - 05h00
|
C6
|
5.500
|
6.600
|
8.400
|
11.000
|
|
05h00 - 08h00
|
C7
|
5.000
|
6.000
|
7.000
|
10.000
|
|
08h00 - 14h00
|
C8
|
4.400
|
5.400
|
6.600
|
8.800
|
|
14h00 - 18h00
|
C9
|
3.800
|
4.600
|
5.800
|
7.700
|
|
18h00 - 20h00
|
C10
|
5.500
|
6.600
|
8.400
|
11.000
|
|
20h00 - 24h00
|
C11
|
6.600
|
7.400
|
9.000
|
12.000
|
|
|
C12
|
6.600
|
8.000
|
10.000
|
13.200
|
|
|
C13
|
7.700
|
9.200
|
11.500
|
15.400
|
|
|
C14
|
8.800
|
10.500
|
13.200
|
17.600
|
Ghi chú:
- C11: Các chương trình bản
quyền truyền hình trong nước phát sóng trực tiếp.
- C12:
Chương trình tin tức, bình luận, tổng hợp thông tin thể thao trực
tiếp.
-
C13: Các chương trình bản quyền truyền hình nước ngoài phát sóng
trực tiếp.
- Chương trình thể thao trực tiếp là những chương trình thể
thao được tường thuật dàn dựng và phát sóng trực tiếp trên kênh
THETHAOTV. Bao gồm các trận bóng đá tại Việt Nam và trên thế giới,
các chương trình thể thao tổng hợp, các giải đấu tennis, billiards, đua
xe, điền kinh, thi đấu, biểu diễn, và các nội dung thể thao khác .....
KÊNH VĂN NGHỆ VIỆT NAM -
VCTV4
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
00h00 - 08h00
|
D1
|
900
|
1.000
|
1.400
|
1.800
|
|
08h00 – 10h00
|
D2
|
1.500
|
1.900
|
2.400
|
3.000
|
|
10h00 - 14h00
|
D3
|
2.000
|
2.700
|
3.500
|
4.500
|
|
14h00 - 17h00
|
D4
|
2.000
|
2.500
|
3.200
|
4.200
|
|
17h00 - 20h00
|
D5
|
2.200
|
2.800
|
3.600
|
4.700
|
|
20h00 – 24h00
|
D6
|
2.800
|
3.600
|
4.600
|
6.000
|
KÊNH KHOA HỌC GIÁO DỤC - VCTV6
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
00h00 - 06h00
|
E1
|
600
|
800
|
1.000
|
1.400
|
|
06h00 - 12h00
|
E2
|
1.000
|
1.500
|
1.800
|
2.500
|
|
12h00 - 16h00
|
E3
|
1.900
|
2.600
|
3.300
|
4.400
|
|
16h00 – 20h00
|
E4
|
1.700
|
2.300
|
2.900
|
3.900
|
|
20h00 – 24h00
|
E5
|
2.400
|
3.300
|
4.100
|
5.500
|
KÊNH PHIM TRUYỆN NƯỚC NGOÀI - VCTV7
Đơn vị tính
: 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
00h00 - 06h00
|
H1
|
1.000
|
1.400
|
1.800
|
2.400
|
|
06h00 - 12h00
|
H2
|
1.700
|
2.200
|
2.800
|
3.700
|
|
12h00 - 13h00
|
H3
|
3.000
|
4.200
|
5.200
|
7.000
|
|
13h00 - 18h00
|
H4
|
1.900
|
2.600
|
3.200
|
4.300
|
|
18h00 – 19h00
|
H5
|
4.300
|
5.800
|
7.200
|
9.600
|
|
19h00 – 20h00
|
H6
|
4.200
|
5.500
|
6.900
|
9.200
|
|
20h00 - 22h00
|
H7
|
3.600
|
4.800
|
6.000
|
8.000
|
|
H8
|
5.400
|
7.200
|
9.000
|
12.000
|
|
22h00 - 24h00
|
H9
|
4.300
|
5.800
|
7.200
|
9.600
|
KÊNH HOẠT HÌNH THUYẾT MINH TIẾNG VIỆT BIBI - VCTV8
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
00h00 – 08h00
|
K1
|
1.700
|
2.400
|
2.900
|
4.000
|
|
08h00 – 10h00
|
K2
|
2.900
|
4.000
|
4.900
|
6.500
|
|
10h00 – 13h00
|
K3
|
2.300
|
3.200
|
3.900
|
5.200
|
|
13h00 – 16h00
|
K4
|
2.000
|
2.800
|
3.500
|
4.600
|
|
16h00 – 19h00
|
K5
|
3.000
|
4.200
|
5.200
|
7.000
|
|
K6
|
4.600
|
6.300
|
7.800
|
10.500
|
|
19h00 – 21h00
|
K7
|
3.700
|
5.000
|
6.200
|
8.200
|
|
21h00 – 24h00
|
K8
|
1.800
|
2.500
|
3.100
|
4.000
|
Ghi chú:
- K5: Ngoài chương trình.
- K6: Trong chương trình.
KÊNH THÔNG TIN KINH TẾ - TÀI CHÍNH INFO TV- VCTV9
Đơn
vị tính : 1.000 VNĐ
|
|
MÃ GIỜ
|
CHƯƠNG TRÌNH
|
GIÁ QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
0h00 – 6h00
|
I1
|
Trong và ngoài chương trình
|
1.800
|
2.400
|
3.000
|
4.000
|
|
06h00 – 08h30
|
I2
|
Trong và
ngoài chương trình
|
3.600
|
4.800
|
6.000
|
8.000
|
|
08h30 – 12h30
|
I3
|
Sàn
chứng khoán (Trực tiếp)
|
5.400
|
7.200
|
9.000
|
12.000
|
|
I4
|
Trong và
ngoài chương trình
|
3.600
|
4.800
|
6.000
|
8.000
|
|
12h30
– 15h00
|
I5
|
Trong và
ngoài chương trình
|
2.700
|
3.600
|
4.500
|
6.000
|
|
15h00 – 17h00
|
I6
|
Trong và
ngoài chương trình
|
1.800
|
2.400
|
3.000
|
4.000
|
|
17h00 – 19h00
|
I7
|
Trong và
ngoài chương trình
|
3.600
|
4.800
|
6.000
|
8.000
|
|
19h00 – 21h00
|
I8
|
Trong và
ngoài chương trình
|
3.600
|
4.800
|
6.000
|
8.000
|
|
21h00 – 24h00
|
I9
|
Trong và ngoài chương trình
|
2.700
|
3.600
|
4.500
|
6.000
|
|
|
I10
|
Trong cụm Bản tin, các Tạp chí truyền
hình và các chuyên mục cuối tuần
(trực tiếp và phát lại).
|
5.400
|
7.200
|
9.000
|
12.000
|
Ghi chú:
-
Các Bản
tin: Café sáng, Trước giờ mở cửa, Bản tin Thị Trường Info, Bản tin Vàng và Tiền
tệ, Cụm các bản tin, Bản tin Kinh tế, Bản tin Xuất nhập khẩu, Bản tin chứng khoán,
v.v…
-
Các Tạp chí
truyền hình: Tạp chí đầu tư, Tạp chí Bất động sản, Kinh tế tài chính cuối tuần,
Báo chí Kinh tế quốc tế, v.v…
-
Các chuyên
mục cuối tuần: Giải trí doanh nhân, Toạ đàm, Dự báo, v.v…
|
STT
|
Hình
thức
|
Giá
Quảng cáo
|
|
1
|
Pop-up
tĩnh 05 giây
|
Bằng 5% (Năm phần trăm) giá của TVC 30 giây cùng mã giờ.
|
|
2
|
Pop-up
động 05 giây
|
Bằng 5% ( Năm phần trăm) giá của TVC 30 giây cùng mã giờ.
|
KÊNH SỨC KHOẺ VÀ CUỘC SỐNG O2TV - VCTV10
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
0h00 - 06h00
|
Q1
|
1.000
|
2.200
|
2.800
|
3.800
|
|
06h00 - 08h30
|
Q2
|
3.000
|
4.000
|
5.000
|
6.600
|
|
08h30 - 11h30
|
Q3
|
1.500
|
2.000
|
2.500
|
3.200
|
|
11h30 - 14h00
|
Q4
|
2.000
|
2.600
|
3.300
|
4.400
|
|
14h00 - 17h30
|
Q5
|
1.500
|
2.000
|
2.500
|
3.200
|
|
17h30 - 20h00
|
Q6
|
2.500
|
3.300
|
4.200
|
5.500
|
|
20h00 - 22h00
|
Q7
|
4.000
|
5.200
|
6.600
|
8.800
|
|
22h00 - 24h00
|
Q8
|
3.000
|
4.000
|
5.000
|
6.600
|
KÊNH BÁN HÀNG QUA TRUYỀN HÌNH TV SHOPPING -VCTV11
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
STT
|
Thời lượng (phút)
|
Phí phát sóng 3 lần/ngày
|
Số lượng sản phẩm giới
thiệu (Tối đa)
|
|
I. Áp
dụng cho khách hàng quảng cáo, bán hàng qua kênh VCTV11
|
|
1
|
10’
|
2.500.000
|
5
|
|
2
|
7’
|
2.000.000
|
3
|
|
3
|
5’
|
1.900.000
|
2
|
|
4
|
3’
|
1.700.000
|
1
|
|
Nếu
chọn giờ thì cộng thêm 25% chi phí phát sóng
|
|
II.
Áp dụng cho khách hàng chỉ quảng cáo, không bán hàng qua kênh VCTV11
|
|
1
|
10’
|
3.000.000
|
5
|
|
2
|
7’
|
2.600.000
|
3
|
|
3
|
5’
|
2.300.000
|
2
|
|
4
|
3’
|
2.000.000
|
1
|
|
Nếu
chọn giờ thì cộng thêm 20% chi phí phát sóng
|
|
III.
Áp dụng giá TVC
|
|
|
Thời gian
|
Mã giờ
|
Giá quảng cáo
|
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
1
|
00h00
– 09h00
|
M1
|
900
|
1.000
|
1.400
|
|
2
|
09h00
– 11h00
|
M2
|
3.500
|
4.400
|
5.500
|
|
3
|
11h00
– 13h00
|
M3
|
2.000
|
2.800
|
3.600
|
|
4
|
13h00
– 15h00
|
M4
|
2.200
|
3.000
|
4.000
|
|
5
|
15h00
– 18h00
|
M5
|
2.800
|
4.000
|
4.400
|
|
6
|
18h00
– 19h00
|
M6
|
1.000
|
1.700
|
2.200
|
|
7
|
19h00
– 22h00
|
M7
|
4.000
|
5.000
|
6.000
|
|
8
|
22h00
-24h00
|
M8
|
3.500
|
4.400
|
5.500
|
|
|
|
|
|
|
|
KÊNH PHONG CÁCH SỐNG STV- VCTV12
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
0h00 - 06h00
|
S1
|
1.500
|
2.000
|
2.600
|
3.500
|
|
06h00 - 08h00
|
S2
|
1.700
|
2.500
|
3.000
|
3.800
|
|
08h00 - 11h00
|
S3
|
1.500
|
2.000
|
2.600
|
3.500
|
|
11h00 - 14h00
|
S4
|
2.700
|
3.600
|
4.500
|
6.000
|
|
14h00 - 17h00
|
S5
|
2.000
|
2.700
|
3.500
|
4.500
|
|
17h00 - 20h00
|
S6
|
2.700
|
3.600
|
4.500
|
6.000
|
|
20h00 – 22h00
|
S7
|
2.700
|
3.600
|
4.500
|
6.000
|
|
22h00 - 24h00
|
S8
|
2.700
|
3.600
|
4.500
|
6.00
|
KÊNH BÓNG ĐÁ
TV –VCTV14
Trong các
Chương trình Bóng đá không trực tiếp
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
00h00 - 06h00
|
N1
|
2.500
|
3.000
|
3.700
|
5.000
|
|
06h00 - 12h00
|
N2
|
2.000
|
2.400
|
3.000
|
4.000
|
|
12h00 - 18h00
|
N3
|
3.000
|
3.600
|
4.500
|
6.000
|
|
18h00 - 24h00
|
N4
|
3.500
|
4.200
|
5.200
|
7.000
|
|
N5
|
4.000
|
4.800
|
6.800
|
8.000
|
Ghi chú: N5 phát trong các ngày thứ 6, thứ 7 và
chủ nhật
-
Chương trình bóng đá không trực tiếp là những chương trình bóng đá
được sản xuất, khai thác biên tập và thực hiện phát sóng trên kênh Bóng Đá TV
Trong các Chương trình Bóng
đá trực tiếp
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
00h00 - 04h30
|
N6
|
6.000
|
7.000
|
9.000
|
12.000
|
|
04h30 - 08h00
|
N7
|
5.500
|
6.500
|
8.000
|
11.000
|
|
08h00 - 14h00
|
N8
|
4.400
|
5.000
|
6.600
|
8.800
|
|
14h00 - 18h00
|
N9
|
3.800
|
4.600
|
5.800
|
7.700
|
|
18h00 - 20h00
|
N10
|
6.600
|
8.000
|
10.000
|
13.200
|
|
20h00 - 24h00
|
N11
|
7.700
|
9.200
|
11.500
|
15.400
|
|
|
N12
|
6.600
|
8.000
|
10.000
|
13.200
|
|
|
N13
|
7.700
|
9.200
|
11.500
|
15.400
|
|
|
N14
|
8.800
|
10.500
|
13.200
|
17.600
|
Ghi chú:
- N12: Các giải bóng đá
truyền hình trực tiếp khác
- N13: Chương trình tin tức và các chuyên mục cuối tuần, tổng hợp
thông tin bóng đá trực tiếp
- N14: Giải bóng đá Đức, Pháp, Brazil
- Chương trình bóng đá trực tiếp là những chương trình bóng
đá được tường thuật dàn dựng và phát sóng trực tiếp trên kênh
BONGDATV. Bao gồm các trận bóng đá tại Việt Nam và trên thế giới.
KÊNH TƯ VẤN ĐẦU TƯ INVESTTV- VCTV15
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
THỜI GIAN
|
MÃ GIỜ
|
GIÁ
QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15 giây
|
20 giây
|
30 giây
|
|
0h00 - 06h00
|
J1
|
1.400
|
1.800
|
2.500
|
3.000
|
|
06h00 - 09h00
|
J2
|
1.400
|
1.800
|
2.500
|
3.000
|
|
09h00 - 11h30
|
J3
|
2.000
|
2.700
|
3.400
|
4.500
|
|
11h30 - 14h00
|
J4
|
2.500
|
3.000
|
3.800
|
5.000
|
|
14h00 - 17h30
|
J5
|
1.400
|
1.800
|
2.500
|
3.000
|
|
17h30 - 20h00
|
J6
|
2.700
|
3.600
|
4.500
|
6.000
|
|
20h00 - 22h00
|
J7
|
4.500
|
6.000
|
7.500
|
10.000
|
|
22h00 - 24h00
|
J8
|
2.500
|
3.000
|
3.800
|
5.000
|
KÊNH TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI
Đơn vị tính : 1.000 VNĐ
|
TÊN
KÊNH
|
MÃ
GIỜ
|
GIÁ QUẢNG CÁO
|
|
10 giây
|
15
giây
|
20
giây
|
30
giây
|
Thời
điểm
QC
|
Thời
lượng
QC
|
|
Kênh tin tức CNN
( Cable)
|
F1
|
800
|
1.000
|
1.500
|
1.700
|
Phút 29&59
|
02 phút
|
|
Kênh Discovery
( Cable)
|
F2
|
700
|
900
|
1.200
|
1.500
|
Phút 59
|
01 phút
|
|
Kênh Cartoon
( Cable)
|
F3
|
1.000
|
1.400
|
1.700
|
2.500
|
Phút 10 đến 20& 40 đến 50
|
02 phút
|
|
Kênh Arriang
( Cable)
|
F4
|
600
|
800
|
1.000
|
1.500
|
Phút 58
|
02 phút
|
|
CNBC
( Cable)
|
F5
|
600
|
900
|
1.000
|
1.400
|
|
01 phút
|
Ghi chú
|
- Thời điểm QC: Là thời điểm bắt đầu được phép chèn quảng cáo (trong một
giờ).
|
|
- Thời lượng QC: Là tổng thời lượng được phép chèn quảng cáo (trong một
giờ).
|
BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO ÁP DỤNG CHO CHƯƠNG TRÌNH
TƯ VẤN, TỰ GIỚI THIỆU
VÀ THÔNG TIN ĐƠN GIẢN
Đơn vị
tính : 1.000 VNĐ
|
Nội dung
|
Mã chương trình
|
Thời điểm phát sóng
|
Kênh phát sóng
|
Thời lượng
|
Giá
|
|
|
|
1. Chương trình tư vấn, giới
thiệu doanh nghiệp
|
TV
|
Xem
phần chú giải
|
VCTV
|
1 phút
|
3.500
|
|
|
|
|
2. Thông tin đơn giản
|
G1
|
17h00 - 18h30
|
VCTV1
|
30 giây
|
500
|
|
|
G2
|
10h00 - 12h00
|
VCTV1
|
30 giây
|
700
|
|
|
G3
|
19h00 - 21h00
|
|
|
G4
|
10h00 - 12h00
|
VCTV1
|
30 giây
|
1.000
|
|
|
G5
|
19h00 - 21h00
|
|
Ghi
chú:
- TV: phát trước hình hiệu các
chương trình phim và giải trí.
- G1: Tin buồn, lời cảm ơn, rơi giấy tờ.
- G2, G3: Mời họp mặt, tham dự lễ hội, thông báo
tuyển sinh.
- G4,G5
: Thông báo mời thầu, hội chợ thương mại và những thông tin mang tính chất kinh
doanh, thương mại
CHÚ GIẢI
- Đơn
giá phát sóng Quảng cáo trên đã bao gồm VAT.
- Đơn
giá trên chưa bao gồm chi phí sản xuất chương trình.
- Các
đúp quảng cáo được tính theo mức chuẩn (10, 15, 20, 30, 45, 60, 90, 120) giây,
các đúp
quảng
cáo có thời lượng trên mức chuẩn được tính theo giá của thời lượng cao hơn kế
tiếp.
-
Nội dung thông tin quảng cáo phải đảm bảo tính văn hóa, phù hợp với quy định
quảng cáo của Việt Nam.
-
Các trường hợp khác căn cứ theo nội dung và yêu cầu của khách hàng, hai bên sẽ
cùng thỏa thuận và ký kết hợp đồng
-
Bảng giá Quảng cáo này được áp dụng từ ngày 01/01/2011 đến hết ngày 31/12/2011.